Hố bơm nước thải sâu, mỗi lần bảo trì phải xả cạn và xuống hố tháo bulông? Khớp nối nhanh bơm chìm DN50 giải quyết việc đó: bơm treo trên xích, thả theo ống dẫn hướng 1″ / Ø33,3×3,5 và khớp vào đế cỡ nối Ø50/G2″.
So với lắp bơm cố định bằng bích
| Tiêu chí | Khớp nối nhanh | Bắt bích cố định |
|---|---|---|
| Bảo trì bơm | Kéo bơm lên bằng xích | Xuống hố tháo bulông |
| Đường ống xả | Giữ nguyên | Phải tháo |
| Xả cạn hố | Không cần | Thường phải xả |
Vì sao bơm không vào khớp
Nguyên nhân thường là ống dẫn hướng không song song, giá đỡ trên bị lệch, hoặc rác bám trên mặt khớp của đế. Kiểm tra ống dẫn hướng 1″ / Ø33,3×3,5 và vệ sinh mặt khớp trước khi thả bơm lại.
Có hợp với bơm của anh/chị không
Hợp khi: bơm chìm đặt cố định trong hố, họng xả DN50 có bích theo ISO 7005-92, cần nâng hạ bơm thường xuyên để bảo trì.
Chưa hợp khi: bơm đặt di động, xả bằng ống mềm; họng xả khác cỡ DN50; hoặc bích xả không theo tiêu chuẩn (cần co chuyển đổi).
Nguyên lý đế khớp nối tự động
- Đế DN50 cố định dưới đáy hố, nối với ống xả.
- Bơm gắn bộ gá, treo bằng xích.
- Thả bơm theo ống dẫn hướng 1″ / Ø33,3×3,5, bộ gá tự vào đúng vị trí trên đế.
- Kéo bơm lên khi bảo trì, không phải xuống hố, không tháo bích.
Bảng kích thước chi tiết DN50
| T1 / T2 / T3 / T4 | 266 / 218 / 104 / 20,5 mm |
| T5 / T6 / T7 / T8 | 41 / 197 / 208 / 79 mm |
| K1 / K2 | 162 / 133 mm |
| S | 54,5 mm |
| h1 / h2 | 160 / 250 mm |
Ký hiệu kích thước theo bản vẽ lắp đặt trong catalogue PEROTAC Auto-Coupling.
Cao độ tâm ống xả h1 = 160 mm, h2 = 250 mm tính theo bản vẽ hãng.
Lắp đặt theo 4 bước
- Định vị đế, khoan và bắt bulông móng 4-M25 / 4-M28.
- Nối đế với ống xả, lắp 2 ống dẫn hướng 1″ / Ø33,3×3,5.
- Cố định đầu trên ống dẫn hướng bằng giá đỡ (2-M13).
- Bắt bộ gá vào bích bơm, thả bơm theo ống dẫn hướng và chạy thử.
Các cỡ khớp nối nhanh PEROTAC
| Model | Cỡ nối | Ống dẫn hướng | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| DN50 | Ø50/G2″ | 1″ | 17 kg |
| DN65 | Ø65/G2½” | 1″ | 24 kg |
| DN80 | Ø80/G3″ | 1½” | 31 kg |
| DN100 | Ø100/G4″ | 1½” | 45 kg |
| DN150 | Ø150/G6″ | 1½” | 96 kg |
| DN200 | Ø200/G8″ | 1½” | 132 kg |
| DN250 | Ø250/G10″ | 1½” | 179 kg |
| DN300 | Ø300/G12″ | 2″ | 230 kg |
Khối lượng tịnh theo catalogue; DN150 có bản PN6 96 kg và PN10 95 kg.
Câu hỏi thường gặp
Bích theo tiêu chuẩn gì?
ISO 7005-92; có kích thước cho bích 6 kg và 10 kg.
Bộ DN50 gồm những gì?
Theo catalogue: đế khớp nối, bộ gá lắp vào bơm và giá đỡ ống dẫn hướng phía trên.
Dùng ống dẫn hướng cỡ nào?
1″ / Ø33,3×3,5.
Gửi Phương Hoa model bơm chìm, cỡ họng xả và độ sâu hố để được chọn đúng khớp nối và báo giá. Hotline 0974 035 096. Xem thêm khớp nối nhanh bơm chìm.




