Chọn TUL-23 dựa vào 4 số: cửa 1,5″ – DN40, áp 15 bar, tốc độ khuyên dùng 50–450 vòng/phút và 0,171 lít/vòng (rotor bướm). Phần dưới hướng dẫn tính lưu lượng và chọn rotor.
Vì sao TUL-23 không làm nát sản phẩm
Rotor không cọ xát sản phẩm và chạy tốc độ thấp (50–450 vòng/phút khuyên dùng), nên hạt, miếng trái cây, sữa đông ít bị phá vỡ. Chữ L trong tên là cửa hút/xả nằm ngang; hộp số dòng TU bằng gang.
Chọn rotor cho TUL-23
Catalogue có 6 kiểu rotor:
| Rotor | Lít/vòng | Q max | Q khuyên dùng |
|---|---|---|---|
| Bướm (1#)* | 0,171 | 7,2 m³/h | 0,51 – 4,62 m³/h |
| 3 cánh (2#) | 0,192 | 8,1 m³/h | 0,58 – 5,2 m³/h |
| 3 cánh xoắn (3#) | 0,192 | 8,1 m³/h | 0,58 – 5,18 m³/h |
| Bướm đơn (4#) | 0,171 | 7,2 m³/h | 0,51 – 4,62 m³/h |
| 2 cánh (5#) | 0,192 | 8,1 m³/h | 0,58 – 5,2 m³/h |
| 5 cánh (6#) | 0,203 | 8,5 m³/h | 0,61 – 5,5 m³/h |
* Rotor bướm được hãng khuyên dùng.
- Bướm (1#): ít làm vỡ hạt, xung nhỏ.
- 3 cánh (2#): xung nhỏ hơn rotor bướm.
- 3 cánh xoắn (3#): ít vỡ hạt, xung rất nhỏ, giá cao.
- Bướm đơn (4#): cho hạt lớn, xung lớn, áp thấp.
- 2 cánh (5#): xung lớn, áp thấp.
- 5 cánh (6#): xung rất nhỏ, lưu lượng nhỏ hơn.
Hợp và chưa hợp
Hợp: sản phẩm đặc, có hạt, dễ nát, cần vệ sinh (thực phẩm, sữa, dược, mỹ phẩm), cần đảo chiều bơm.
Chưa hợp: chỉ bơm dầu, nhớt không cần vệ sinh thực phẩm (xem bơm nhớt bánh răng); nước sạch lưu lượng lớn; nhiệt độ trên 150°C.
Ví dụ tính nhanh
TUL-23 rotor bướm đẩy 0,171 lít mỗi vòng. Ở 300 vòng/phút: 0,171 × 300 = lít/phút, nhân 60 chia 1000 được khoảng 3,08 m³/h. Cần ít hơn thì giảm tốc, cần nhiều hơn thì tăng tốc nhưng nên giữ trong dải 50–450 vòng/phút.
Tuỳ chọn cấu hình
Động cơ giảm tốc, điều tốc cơ vô cấp, servo, tủ điều khiển kèm xe đẩy, cửa mặt bích hoặc theo yêu cầu, van an toàn ngoài kèm áo giữ nhiệt, phễu cấp liệu. Catalogue không ghi công suất động cơ từng model; động cơ được chọn theo lưu lượng, độ nhớt và áp thực tế.
Bảng 11 model bơm thực phẩm TUL
| Model | Cửa | Áp max | Q max* |
|---|---|---|---|
| TUL-20 | DN25 | 15 bar | 5,1 m³/h |
| TUL-23 | DN40 | 15 bar | 7,2 m³/h |
| TUL-25 | DN50 | 15 bar | 10,1 m³/h |
| TUL-30 | DN50 | 15 bar | 15,7 m³/h |
| TUL-35 | 2,5″ | 12 bar | 19,7 m³/h |
| TUL-55 | DN65 | 12 bar | 15,9 m³/h |
| TUL-60 | 3″ | 10 bar | 17,6 m³/h |
| TUL-70 | 3″ | 15 bar | 41,1 m³/h |
| TUL-80 | DN80 | 15 bar | 41,1 m³/h |
| TUL-100 | DN100 | 10 bar | 52,7 m³/h |
| TUL-125 | DN125 | 10 bar | 67 m³/h |
* Rotor bướm. Nguồn: catalogue PEROTAC dòng TU/STU.
Hỏi nhanh về TUL-23
Có bơm sản phẩm có hạt không?
Có, nên dùng rotor bướm hoặc 3 cánh xoắn và chạy tốc độ thấp.
Công suất động cơ bao nhiêu?
Chọn theo lưu lượng, độ nhớt và áp thực tế khi báo giá.
TUL-23 chịu nhiệt bao nhiêu?
Tới 150°C theo thông số chung dòng TU/STU.
Cần báo giá TUL-23? Gọi hoặc Zalo 0974 035 096 (Phương Hoa). Các model khác tại danh mục bơm thực phẩm và bơm bánh răng.






