Bơm sốt, siro, sữa chua, kem hay chất lỏng có hạt mà không làm nát sản phẩm? TUL-100 dùng hai rotor quay ngược chiều không chạm nhau, đảo chiều bơm được, áp tới 10 bar, lưu lượng tối đa 52,7 m³/h (rotor bướm).
Vì sao TUL-100 không làm nát sản phẩm
Rotor không cọ xát sản phẩm và chạy tốc độ thấp (50–350 vòng/phút khuyên dùng), nên hạt, miếng trái cây, sữa đông ít bị phá vỡ. Chữ L trong tên là cửa hút/xả nằm ngang; hộp số dòng TU bằng gang.
Chọn rotor cho TUL-100
Catalogue có 6 kiểu rotor:
| Rotor | Lít/vòng | Q max | Q khuyên dùng |
|---|---|---|---|
| Bướm (1#)* | 1,758 | 52,7 m³/h | 5,27 – 36,92 m³/h |
| 3 cánh (2#) | 1,938 | 58,1 m³/h | 5,81 – 40,7 m³/h |
| 3 cánh xoắn (3#) | 1,938 | 58,1 m³/h | 5,81 – 40,7 m³/h |
| Bướm đơn (4#) | 1,750 | 52,5 m³/h | 5,25 – 36,75 m³/h |
| 2 cánh (5#) | 1,932 | 58 m³/h | 5,8 – 40,6 m³/h |
| 5 cánh (6#) | 2,031 | 60,9 m³/h | 6,09 – 42,7 m³/h |
* Rotor bướm được hãng khuyên dùng.
- Bướm (1#): ít làm vỡ hạt, xung nhỏ.
- 3 cánh (2#): xung nhỏ hơn rotor bướm.
- 3 cánh xoắn (3#): ít vỡ hạt, xung rất nhỏ, giá cao.
- Bướm đơn (4#): cho hạt lớn, xung lớn, áp thấp.
- 2 cánh (5#): xung lớn, áp thấp.
- 5 cánh (6#): xung rất nhỏ, lưu lượng nhỏ hơn.
Hợp và chưa hợp
Hợp: sản phẩm đặc, có hạt, dễ nát, cần vệ sinh (thực phẩm, sữa, dược, mỹ phẩm), cần đảo chiều bơm.
Chưa hợp: chỉ bơm dầu, nhớt không cần vệ sinh thực phẩm (xem bơm nhớt bánh răng); nước sạch lưu lượng lớn; nhiệt độ trên 150°C.
Ví dụ tính nhanh
TUL-100 rotor bướm đẩy 1,758 lít mỗi vòng. Ở 300 vòng/phút: 1,758 × 300 = lít/phút, nhân 60 chia 1000 được khoảng 31,64 m³/h. Cần ít hơn thì giảm tốc, cần nhiều hơn thì tăng tốc nhưng nên giữ trong dải 50–350 vòng/phút.
Tuỳ chọn cấu hình
Động cơ giảm tốc, điều tốc cơ vô cấp, servo, tủ điều khiển kèm xe đẩy, cửa mặt bích hoặc theo yêu cầu, van an toàn ngoài kèm áo giữ nhiệt, phễu cấp liệu. Catalogue không ghi công suất động cơ từng model; động cơ được chọn theo lưu lượng, độ nhớt và áp thực tế.
Bảng 11 model bơm thực phẩm TUL
| Model | Cửa | Áp max | Q max* |
|---|---|---|---|
| TUL-20 | DN25 | 15 bar | 5,1 m³/h |
| TUL-23 | DN40 | 15 bar | 7,2 m³/h |
| TUL-25 | DN50 | 15 bar | 10,1 m³/h |
| TUL-30 | DN50 | 15 bar | 15,7 m³/h |
| TUL-35 | 2,5″ | 12 bar | 19,7 m³/h |
| TUL-55 | DN65 | 12 bar | 15,9 m³/h |
| TUL-60 | 3″ | 10 bar | 17,6 m³/h |
| TUL-70 | 3″ | 15 bar | 41,1 m³/h |
| TUL-80 | DN80 | 15 bar | 41,1 m³/h |
| TUL-100 | DN100 | 10 bar | 52,7 m³/h |
| TUL-125 | DN125 | 10 bar | 67 m³/h |
* Rotor bướm. Nguồn: catalogue PEROTAC dòng TU/STU.
Hỏi nhanh về TUL-100
Có bơm sản phẩm có hạt không?
Có, nên dùng rotor bướm hoặc 3 cánh xoắn và chạy tốc độ thấp.
TUL-100 chịu nhiệt bao nhiêu?
Tới 150°C theo thông số chung dòng TU/STU.
Đảo chiều bơm được không?
Được, đảo chiều quay động cơ là đảo chiều bơm.
Gửi Phương Hoa tên sản phẩm cần bơm, độ đặc, có hạt hay không, nhiệt độ và lưu lượng để được chọn rotor, động cơ và báo giá. Hotline 0974 035 096. Xem thêm bơm thực phẩm.






